Chương Trình Đào Tạo Năm 2018 – Kỹ Thuật Ô tô (Hệ Chính Quy)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ
CHUYÊN NGÀNH : CƠ KHÍ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH
            MÃ SỐ: 52.52.01.03.05
TT TÊN HỌC PHẦN MÃ HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ GIẢNG Thiết kế môn học Bài tập lớn THỰC   TỰ HỌC HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT (Số TT học phần trước)
TRÊN LỚP HÀNH  
Lý thuyết Thảo luận + Bài tập Thí nghiệm Thực hành
    HỌC KỲ 6                    
43 Lý thuyết ô tô CKO26.2 2 24 24         60  
44 Cấu tạo ô tô – máy kéo CKO223.2 2 24 12         60  
45 Kết cấu thép máy xây dựng MXD201.2 2 24 12         60  
46 Truyền động máy xây dựng MXD202.2 2 24 12         60  
  Cộng   17                
    HỌC KỲ 7                    
47 Chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô CKO09.3 3 30 15       15 90  
48 Máy nâng-vận chuyển MXD09.4 4 45 30         120  
49 TKMH Máy nâng-vận chuyển MXD10.1 1     15       30  
50 Máy xây dựng cầu đường MXD209.4 4 45 30         120  
51 Xe, máy chuyên dùng trong giao thông công chính  MXD214.2 2 24 12         60  
52 Sử dụng máy xây dựng MXD205.2 2 24 12         60  
53 a- Kinh tế máy xây dựng  MXD204.2 2 24 12         60  
b- Kỹ thuật an toàn máy xây dựng MXD213.2 2 24 12          
c- Công nghệ sửa chữa và thiết kế xưởng CKO25.2 2 24 12          
54 TKMH Máy xây dựng cầu đường MXD211.1 1     15       30  
  Cộng   19                
    HỌC KỲ 8                    
55 Thí nghiệm kỹ thuật cơ khí TTK02.1 1         30   30  
56 Thực tập cấu tạo MXD30.2 2           60 60  
57 Thực tập tốt nghiệp MXD31.2 2           60 60  
58 Đồ án tốt nghiệp   10           300 300  
  a- Chuyên ngành Cơ khí ô tô CKO19.10                  
  b- Chuyên ngành Máy xây dựng MXD208.10                  
  Cộng   15                
  Tổng cộng số tín chỉ   145                
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ
CHUYÊN NGÀNH : CƠ KHÍ Ô TÔ
MÃ SỐ: 52.52.01.03.04
TT TÊN HỌC PHẦN MÃ HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ GIẢNG Thiết kế môn học Bài tập lớn THỰC   TỰ HỌC HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT (Số TT học phần trước)
TRÊN LỚP HÀNH    
  KỲ 7   17                
  Cấu tạo ô tô CKO201.4 4 45 15       15 120  
  Lý thuyết ô tô CKO04.3 3 30 30   10     90  
  Các hệ thống cơ điện tử trên ô tô CKO208.3 3 30 15   10   15 90  
  Ô tô chuyên dùng CKO300.2 2 24 12         60  
  Thực tập cấu tạo ô tô CKO05.3 3             90  
  KỲ 8   19                
  Kết cấu và tính toán ô tô CKO206.3 3 30 30         90  
  Công nghệ sản xuất lắp ráp ô tô CKO210.2 3 30 30   10     90  
  TKMH kết cấu và tính toán ô tô CKO07.1 1     15       30  
  Tổ chức và quản lý vận tải ô tô VTO35.2 2 24 12         60  
  Thí nghiệm và Đăng kiểm ô tô CKO11.3 2 15 15     15   60  
  Lựa chọn theo hướng chuyên sâu (2 trong 5)                    
  An toàn vận hành ô tô CKO14.2 2 24 12         60  
  Ô tô công nghệ mới CKO301.2 2 24 12         60  
  Tổ chức và quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô CKO302.2 2 24 12         60  
  Thiết kế cơ sở sản xuất ngành ô tô CKO12.2 2 24 12         60  
  Điện thân xe CKO303.2 2 24 12         60  
  Lựa chọn theo hướng chuyên sâu (1 trong 2)                    
  Thiết kế ô tô với trợ giúp của máy tính CKO013.4 4 45 15   10   15 120  
  Chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô CKO09.4 4 45 15   10   15 120  
  KỲ 9   13                
  Thực tập tốt nghiệp CKO018.3 3           120 90  
  Đồ án tốt nghiệp CKO019.10 10           300    
  Cộng                    
  Tổng cộng số tín chỉ   #REF!                

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ

 

CHUYÊN NGÀNH : CƠ KHÍ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH

 

MÃ SỐ: 52.52.01.03.05

 

TT

TÊN HỌC PHẦN

MÃ HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

GIẢNG TRÊN LỚP

Thiết kế môn học

Bài tập lớn

THỰC HÀNH

TỰ HỌC

HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT (Số TT học phần trước)

 
 

Lý thuyết

Thảo luận + Bài tập

Thí nghiệm

Thực hành

 

 

  HỌC KỲ 6

 

 

                 

43

Lý thuyết ô tô

CKO26.2

2

24

24

       

60

   

44

Cấu tạo ô tô – máy kéo

CKO223.2

2

24

12

       

60

   

45

Kết cấu thép máy xây dựng

MXD201.2

2

24

12

       

60

   

46

Truyền động máy xây dựng

MXD202.2

2

24

12

       

60

   

 

Cộng

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  HỌC KỲ 7

 

 

                 

47

Chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

CKO09.3

3

30

15

     

15

90

   

48

Máy nâng-vận chuyển

MXD09.4

4

45

30

       

120

   

49

TKMH Máy nâng-vận chuyển

MXD10.1

1

   

15

     

30

   

50

Máy xây dựng cầu đường

MXD209.4

4

45

30

       

120

   

51

Xe, máy chuyên dùng trong giao thông công chính

MXD214.2

2

24

12

       

60

   

52

Sử dụng máy xây dựng

MXD205.2

2

24

12

       

60

   

53

a- Kinh tế máy xây dựng

MXD204.2

2

24

12

       

60

   

b- Kỹ thuật an toàn máy xây dựng

MXD213.2

2

24

12

           

c- Công nghệ sửa chữa và thiết kế xưởng

CKO25.2

2

24

12

           

54

TKMH Máy xây dựng cầu đường

MXD211.1

1

   

15

     

30

   

 

Cộng

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  HỌC KỲ 8

 

 

                 

55

Thí nghiệm kỹ thuật cơ khí

TTK02.1

1

       

30

 

30

   

56

Thực tập cấu tạo

MXD30.2

2

         

60

60

   

57

Thực tập tốt nghiệp

MXD31.2

2

         

60

60

   

58

Đồ án tốt nghiệp

 

10

         

300

300

   
 

a- Chuyên ngành Cơ khí ô tô

CKO19.10

                   
 

b- Chuyên ngành Máy xây dựng

MXD208.10

                   

 

Cộng

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 

Tổng cộng số tín chỉ

 

145

                 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *